Phát âm chữ K trong tiếng Anh

Thảo luận trong 'Thùng Rác' bắt đầu bởi pktbd, 27/10/16.

  1. pktbd
    Offline

    pktbd Expired VIP

    Tham gia ngày:
    30/3/16
    Bài viết:
    308
    Đã được thích:
    0
    Diễn Đàn Game  Thường thì chữ K được phát âm là /k/, đặc biệt là khi đứng đầu một từ vựng, hoặc đứng sau chữ S.


    xem thêm : trung tâm học anh văn giao tiếp tphcm

    Xem thêm : tiếng anh giao tiếp

    Xem thêm trung tâm ngoại ngữ




    Nhưng không phải chỉ có chữ K mới được phát âm là /k/, mà như đã phân tích ở bài viết với chữ C, trong rất nhiều trường hợp cũng được phát âm là /k/. Để hiểu rõ hơn, mời bạn xem lại bài viết “Chữ C phát âm như thế nào trong tiếng Anh”.

    Ngược lại, không phải lúc nào chữ K cũng được phát âm là /k/, mà khi K đứng trước N trong tiếng Anh (KN) thì chữ K lại bị câm. Cụ thể có 5 khả năng kết hợp chữ viết để phát âm với chữ K và âm /k/ như sau:

    Chữ K thường được phát âm là /k/ khi đứng đầu một từ hoặc khi đứng sau S

    1. kale /keɪl/ (n) cải xoăn

    2. kangaroo /ˌkæŋgəˈruː/ (n) con kangaroo

    3. karate /kəˈrɑːti/ (n) môn karate

    4. keep /kiːp/ (v) giữ gìn

    5. key /kiː/ (n) chìa khóa

    6. kick /kɪk/ (v) đá

    7. kidney /ˈkɪdni/ (n) thận

    8. kill /kɪl/ (v) giết

    9. kind /kaɪnd/ (adj) tử tế

    10. kindergarten /ˈkɪndəˌgɑːrtən/ (n) trường mẫu giáo

    11. kudos /ˈkuːdɑːs/ (slang) tiếng tăm

    12. kumquat /ˈkʌmkwɑːt/ (n) quả quất

    13. skill /skɪl/ (n) kỹ năng

    14. skim /skɪm/ (v) lướt qua

    15. skin /skɪn/ (n) da

    Chữ K thường được phát âm là /k/ khi được viết là C trong các từ

    1. call /kɔːl/ (v) gọi

    2. can /kæn/ (modal verb) có thể

    3. claim /kleɪm/ (v) công bố

    4. coach /kəʊtʃ/ (n) huấn luyện viên

    5. coal /kəʊl/ (n) than đá

    6. coastal /ˈkəʊstəl/ (adj) thuộc bờ biển

    7. come /kʌm/ (v) đến

    8. cook /kʊk/ (v) nấu

    9. cool /kuːl/ (adj) mát

    10. count /kaʊnt/ (v) đếm

    11. cubic /ˈkjuːbɪk/ (adj) khối lập phương

    12. cucumber /ˈkjuːkʌmbər/ (n) dưa chuột

    13. cut /kʌt/ (v) cắt

    14. cutback /ˈkʌtbæk/ (v) pha loãng

    15. cute /kjuːt/ (adj) dễ thương

    Chữ K thường được phát âm là /k/ khi được viết là CC trong các từ (khi sau CC là các nguyên âm, trừ E)

    1. acclaim /əˈkleɪm/ (v) hoan hô

    2. accommodate /əˈkɑːmədeɪt/ (v) điều tiết

    3. accommodation /əˌkɑːməˈdeɪʃən/ (n) chỗ ở

    4. accompany /əˈkʌmpəni/ (v) kèm theo

    5. accomplish /əˈkɑːmplɪʃ/ (v) hoàn thành

    6. account /əˈkaʊnt/ (n) tài khoản

    7. accurate /ˈækjʊrət/ (adj) chính xác

    8. hiccup /ˈhɪkʌp/ (v) nấc

    9. occupation /ˌɑːkjʊˈpeɪʃən/ (n) nghề nghiệp

    10. occur /əˈkɜːr/ (v) xảy ra

    Chữ K thường được phát âm là /k/ khi được viết là CK trong các từ

    1. amuck /əˈmʌk/ (adv) như một người điên cuồng

    2. attack /əˈtæk/ (v) tấn công

    3. back /bæk/ ( adv) trở lại

    4. backbench /ˌbækˈbentʃ/ (n) chỗ ngồi cho thành viên không quan trọng trong nghị viện Anh

    5. bucket /ˈbʌkɪt/ (n) chậu

    6. check /tʃek/ (v) kiểm tra

    7. chick /tʃɪk/ (n) gà con

    8. deck /dek/ (n) boong tàu

    9. kick /kɪk/ (v) đá

    10. lock /lɑːk/ (v) khóa

    11. package /ˈpækɪdʒ/ (n) bưu kiện

    12. stock /stɑːk/ (n) kho dự trữ

    Chữ K thường câm khi đứng đầu mỗi từ mà theo sau nó là âm N

    1. knack /næk/ (n) sự thành thạo/có tay nghề

    2. knapsack /ˈnæpsæk/ (n) ba lô

    3. knave /neɪv/ (n) kẻ bất lương

    4. knead /niːd/ (v) nhào trộn

    5. knee /niː/ (n) đầu gối

    6. kneel /niːl/ (v) quỳ

    7. knell /nel/ (n) điểm tận số

    8. knife /naɪf/ (n) dao

    9. knight /naɪt/ (n) hiệp sĩ

    10. knit /nɪt/ (v) đan

    11. knob /nɑːb/ (n) quả đấm (ở cửa)

    12. knock /nɑːk/ (v) gõ

    13. know /nəʊ/ (v) biết

    14. knowledge /ˈnɑːlɪdʒ/ (n) kiến thức

    15. knuckle /ˈnʌkl ̩/ (n) khớp đốt ngón tay
     
    #1

Chia sẻ trang này

Chào mừng các bạn đến với Diễn đàn Game chúc các bạn có những giây phút thật vui vẻ!